相关

xiāng guāntương quan

Hán Việt: tương quan · Pinyin: xiāng guān

Tổng quan

tương quan; liên quan. sự nghiệp thể dục thể thao và sức khoẻ của nhân dân có liên quan mật thiết với nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.彼此关连; 互相牵涉。 2.互相关心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此關連。如:「休戚相關」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 相關 xiāngguān* n./attr. correlation; relative ◆v.p. be interrelated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此關連。如:「休戚相關」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此关连; 互相牵涉。 2.互相关心。

Eng

  • Cihui related; relevant; pertinent; to be interrelated; (statistics) correlation

Đức

  • Handedict korrelieren (V, Math)

other

  • Nguồn khác Liên hệ, dính dáng với nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

关系 · 干系 · 相干

Từ trái nghĩa

不關