不順眼

bù shùn yǎn bất thuận nhãn

Hán Việt: bất thuận nhãn · Pinyin: bù shùn yǎn

Tổng quan

không vừa mắt

Cấu tạo: (bất) + (thuận) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vừa mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看了生厭、不喜歡。《官場現形記》第四七回:「平時做官極其風厲,在街上看見有不順眼的人,抓過來就是一頓。」《文明小史》第四二回:「在架子上儘著亂搜,看見有些不順眼的書,一齊拿了就走。」

Eng

  • Cihui 不順眼 ù shùnyǎn s.v. 1. be an eyesore 2. give a bad impression