不顧

bù gù bất cố

Hán Việt: bất cố · Pinyin: bù gù

Tổng quan

bất chấp | không quan tâm hông ngó ngàng tới, không để ý tới, không cần. Chẳng hạn Bất cố liêm sĩ (không biết đến xấu hổ), Bất cố sinh tử (không cần sống chết, liều mạng). bất cố bất cố ☆Không ngó ngàng tới, không để ý tới, không cần. Chẳng hạn Bất cố liêm sĩ (không biết đến xấu hổ), Bất cố sinh tử (không cần sống chết, liều mạng). 1. không quan tâm; bất cần; không cần biết đến; không đếm xỉa。不照…

Cấu tạo: (bất) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất cố bất cố ☆Không ngó ngàng tới, không để ý tới, không cần. Chẳng hạn Bất cố liêm sĩ (không biết đến xấu hổ), Bất cố sinh tử (không cần sống chết, liều mạng).
  • Cihui bất chấp | không quan tâm hông ngó ngàng tới, không để ý tới, không cần. Chẳng hạn Bất cố liêm sĩ (không biết đến xấu hổ), Bất cố sinh tử (không cần sống chết, liều mạng). bất cố bất cố ☆Không ngó ngàng tới, không để ý tới, không cần. Chẳng hạn Bất cố liêm sĩ (không biết đến xấ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不看顧、不照料。如:「不顧兒女」。 2.不理會。《莊子.逍遙遊》:「吾有大樹,人謂之樗,其大本擁腫,而不中繩墨,其小枝卷曲,而不中規矩,立之塗,匠者不顧。」南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「友人慙,下車引之。元方入門不顧。」 3.不顧慮。指不去計較或無法考慮。《文選.任昉.奏彈曹景宗》:「率厲義勇,奮不顧命。」《紅樓夢》第四九回:「賈母道:『我知道你們今兒又有事情,連飯也不顧吃了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不照顾:只顾自己,~别人;不考虑;不顾忌:置危险于~|~后果地一味蛮干|他~一切,跳到河里把孩子救了起来。

Eng

  • CC-CEDICT in spite of; regardless of
  • Cihui in spite of; regardless of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掉臂

Từ trái nghĩa

多虑