多虑

duō lǜđa lự

Hán Việt: đa lự · Pinyin: duō lǜ

Tổng quan

to worry unnecessarily

新华 · Tân Hoa Đại lục

过多地担心; 过多地忧虑:事情已有安排,不必~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

太多顧慮。《老殘遊記二編》第一回:「老殘笑道:『這可多慮了!我們走江湖的人,比不得你們做官的,我們那兒都可以混。』」《文明小史》第五回:「這個都是小事,少不得柳大人替你發落,你亦不必多慮。」

Cấu tạo: 多 (đa) + 慮 (lự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lo lắng
  • Tần suất từ to worry unnecessarily
  • Biên soạn 多慮 uōlǜ v.p. full of anxiety; worrying too much

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过多地担心; 过多地忧虑:事情已有安排,不必~。

Eng

  • Cihui 多慮 uōlǜ v.p. full of anxiety; worrying too much
  • Tần suất từ 多慮 uōlǜ v.p. full of anxiety; worrying too much

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不顾