不點兒

bù diǎn er bất điểm nhi

Hán Việt: bất điểm nhi · Pinyin: bù diǎn er

Tổng quan

ít: một ít/một vài

Cấu tạo: (bất) + (điểm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ít: một ít/một vài
  • Cihui ít; một ít; một vài。一點兒; 沒有多少。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)非常小。如:「他那時還不點兒大,如今已經成家立業。」、「這房間間雖不點兒大,竟也值數十萬。」也作「不丁點」。(2)很少。如:「吃了不點兒東西」。也作「不丁點」。

Eng

  • Cihui 不點兒 ùdiǎnr adv. very few/small; tiny ◆n. small amount