與世無競 yú shì wú jìng · dữ thế vô cạnh Hán Việt: dữ thế vô cạnh · Pinyin: yú shì wú jìng Tổng quan Cấu tạo: 與 (dữ) + 世 (thế) + 無 (vô) + 競 (cạnh)Pinyinyú shì wú jìngHán Việtdữ thế vô cạnhCấu tạo與 + 世 + 無 + 競 · dữ + thế + vô + cạnh nghĩa thành phần: dữ + thế + vô + cạnh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 世:世人,周围的人。不跟社会上的人竞争。这是一种消极的回避矛盾的处世态度。