与人为善

yǔ rén wéi shàndữ nhân vi thiện

Hán Việt: dữ nhân vi thiện · Pinyin: yǔ rén wéi shàn

Tổng quan

nhiệt tình giúp đỡ mọi người; thiện chí giúp người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同别人一起做好事。 2.指赞助别人做好事。 3.今多指善意帮助别人。

Cấu tạo: 與 (dữ) + 人 (nhân) + 爲 (vi) + 善 (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục vụ người khác
  • Cihui giúp đỡ người khác
  • Cihui nhân ái
  • Biên soạn 1. help others 2. be well-disposed toward

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同别人一起做好事。 2.指赞助别人做好事。 3.今多指善意帮助别人。

Eng

  • Cihui 與人為善 ǔrénwéishàn f.e. 1. help others 2. be well-disposed toward; Tā zǒngshì ∼. He is always well-disposed toward people

Từ liên quan

Gần nghĩa

为善最乐 · 與人無忤 · 与人无忤 · 与人无争 · 与人方便 · 与人为敌 · 与人为难 · 与人消灾