與衆不同

yǔ zhòng bù tóng dữ chúng bất đồng

Hán Việt: dữ chúng bất đồng · Pinyin: yǔ zhòng bù tóng

Tổng quan

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Cấu tạo: (dữ) + (chúng) + (bất) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟大家不一样。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to stand out from the crowd; distinctive; different from the rest
  • Cihui 與眾不同 ǔzhòngbùtóng f.e. out of the ordinary | ²Tā ¹zuò shénme dōu ∼. She's different from others in everything she does.