与其

yǔ qídữ kì

Hán Việt: dữ kì · Pinyin: yǔ qí

Tổng quan

KI, KỲ 連 thà...; thà ... còn hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

连词。同不如”、毋宁”等配合,表示选择,一般用在舍弃的一面与其急来抱佛脚,不如平时多作准备, 与其说困难多,毋宁说主观努力不够, 与其多而滥,宁愿少而精。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比較連詞,表示審決取捨的意思,後面常用不如、不若、寧、寧可等詞。《論語.八佾》:「禮,與其奢也,寧儉。」

Cấu tạo: 與 (dữ) + 其 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 與其
  • Cihui 与其 + động từ 1 + 不如 + động từ 2 "thay vì động từ 1, tốt hơn nên động từ 2")
  • Tần suất từ dữ ki/dữ kì/dữ ký/dữ kỳ/dự ki/dự kì/dự ký/dự kỳ: cùng với/thà.../thà ... còn hơn; thà...; thà ... còn hơn
  • Biên soạn 與其 yǔqí conj. rather than ◆cons. <b>∼ V1 bùrú V2</b> rather than V1 it is better to V2

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比較連詞,表示審決取捨的意思,後面常用不如、不若、寧、寧可等詞。《論語.八佾》:「禮,與其奢也,寧儉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。同不如”、毋宁”等配合,表示选择,一般用在舍弃的一面与其急来抱佛脚,不如平时多作准备, 与其说困难多,毋宁说主观努力不够, 与其多而滥,宁愿少而精。

Eng

  • Cihui rather than... (used in expressions of the form 與其; 与其 + verb1 + 不如 + verb2 "rather than verb1, better to verb2")
  • Tần suất từ 與其 yǔqí conj. rather than ◆cons. <b>∼ V1 bùrú V2</b> rather than V1 it is better to V2 , ∼ niánnián péiqián, bùrú tíngyè. Rather than lose money year after year, it would be better to close up the business

Đức

  • Handedict lieber als, eher als

Từ liên quan

Gần nghĩa

与其. · 与人 · 与会 · 与共 · 与否 · 与格 · 与门 · 与闻