與日俱增
dữ nhật câu tăng
Hán Việt: dữ nhật câu tăng · Pinyin: yǔ rì jù zēng
Tổng quan
tăng đều đặn | tăng lên theo từng ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng đều đặn | tăng lên theo từng ngày
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与:跟,和。随着时间一天天地增长。形容不断增长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.随着时间的推移而不断增长﹑增加。
- Tân Hoa Tự Điển 与跟,和。随着时间一天天地增长。形容不断增长。
Eng
- CC-CEDICT to increase steadily|to grow with each passing day
- Cihui 與日俱增 ǔrìjùzēng f.e. steadily increase; increase with each passing day | Tā nèixīn de kǒngjù ∼. The dread in his heart increased with each passing day.