與日俱進
dữ nhật câu tiến
Hán Việt: dữ nhật câu tiến · Pinyin: yǔ rì jù jìn
Tổng quan
mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ) | không ngừng tiến bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi ngày có tiến triển mới (thành ngữ) | không ngừng tiến bộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与:跟,和。随着时间一天天地进步。形容不断进步或提高。
Eng
- CC-CEDICT every day sees new developments (idiom)|to make constant progress
- Cihui every day sees new developments (idiom); to make constant progress