與死扶傷 yǔ sǐ fú shāng · dữ tử phù thương Hán Việt: dữ tử phù thương · Pinyin: yǔ sǐ fú shāng Tổng quan Cấu tạo: 與 (dữ) + 死 (tử) + 扶 (phù) + 傷 (thương)Pinyinyǔ sǐ fú shāngHán Việtdữ tử phù thươngCấu tạo與 + 死 + 扶 + 傷 · dữ + tử + phù + thương nghĩa thành phần: dữ + tử + phù + thương Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 与:援助;扶:扶助。援助要死的人,辅助受伤的人