與民偕樂 yǔ mín xié lè · dữ dân giai nhạc Hán Việt: dữ dân giai nhạc · Pinyin: yǔ mín xié lè Tổng quan Cấu tạo: 與 (dữ) + 民 (dân) + 偕 (giai) + 樂 (nhạc)Pinyinyǔ mín xié lèHán Việtdữ dân giai nhạcCấu tạo與 + 民 + 偕 + 樂 · dữ + dân + giai + nhạc nghĩa thành phần: dữ + dân + giai + nhạc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 原指君王施行仁政,与百姓休戚与共,同享欢乐。后泛指领导与群众一起游乐,共享幸福。