醜婦

xú phụ

Hán Việt: xú phụ

Tổng quan

nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp), người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa, cái nhìn trừng trừng

Cấu tạo: (xú) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp), người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa, cái nhìn trừng trừng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丽人 · 美人