美人

měi rén mĩ nhân

Hán Việt: mĩ nhân · Pinyin: měi rén

Tổng quan

người đẹp | mỹ nhân gười đàn bà con gái đẹp — Mĩ nhân hồng ảnh 美人紅影. Bóng hồng của người đẹp, nghĩa là cái dáng điệu của người đàn bà đẹp. mĩ nhân mĩ nhân ☆Người đàn bà con gái đẹp — Mĩ nhân hồng ảnh 美人紅影. Bóng hồng của người đẹp, nghĩa là cái dáng điệu của người đàn bà đẹp.

Cấu tạo: (mĩ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đẹp | mỹ nhân gười đàn bà con gái đẹp — Mĩ nhân hồng ảnh 美人紅影. Bóng hồng của người đẹp, nghĩa là cái dáng điệu của người đàn bà đẹp. mĩ nhân mĩ nhân ☆Người đàn bà con gái đẹp — Mĩ nhân hồng ảnh 美人紅影. Bóng hồng của người đẹp, nghĩa là cái dáng điệu của người đàn bà đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美麗的女子。《楚辭.屈原.離騷》:「惟草木之零落兮,恐美人之遲暮。」《文選.江淹.別賦》:「琴羽張兮簫鼓陳,燕趙歌兮傷美人。」 2.比喻君王。《楚辭.屈原.九歌.少司命》:「望美人兮未來,臨風怳兮浩歌。」《文選.謝莊.月賦》:「美人邁兮音塵闕,隔千里兮共明月。」 3.意中人。漢.無名氏〈蘭若生春陽〉詩:「美人在雲端,天路隔無期。」 4.嬪妃等次名稱。《後漢書.卷一○.皇后紀上.序》:「又置美人、宮人、采女三等,並無爵秩,歲時賞賜充給而已。」 5.美國人的簡稱。如:「美人愛迪生發明電燈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容貌美丽的人。多指女子; 喻君上; 品德美好的人; 妃嫔的称号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.容貌美丽的人。多指女子。 2.喻君上。 3.品德美好的人。 4.妃嫔的称号。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful woman; belle
  • Cihui beautiful woman; belle

ja

  • JMdict beautiful woman|(a) beauty|belle|good-looker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尤物 · 美女

Từ trái nghĩa

丑妇