醜小鴨

chǒu xiǎo yā xú tiểu áp

Hán Việt: xú tiểu áp · Pinyin: chǒu xiǎo yā

Tổng quan

"Vịt Con Xấu Xí" của Hans Christian Andersen 安徒生 | vịt con xấu xí

Cấu tạo: (xú) + (tiểu) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "Vịt Con Xấu Xí" của Hans Christian Andersen 安徒生 | vịt con xấu xí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.丹麥詩人和童話作家安徒生,於西元一八四二年所寫的一篇童話故事。內容描寫一隻原本被視為又小又醜的鴨子,最後卻蛻變成一隻美麗的天鵝。_x000D_ 2.容貌難看的小孩。如:「想不到當年的醜小鴨,如今卻變得如此美麗!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丹麦童话《丑小鸭》中的主人公,借指不被关注的小孩子或年轻人,有时也指刚刚出现、不为人注意的事物:从前的那个~如今变成了大明星。

Eng

  • CC-CEDICT The Ugly Duckling by Hans Christian Andersen 安徒生[An1 tu2 sheng1]
  • CC-CEDICT ugly duckling
  • Cihui "The Ugly Duckling" by Hans Christian Andersen 安徒生