专业学生

chuyên nghiệp học sanh

Hán Việt: chuyên nghiệp học sanh

Tổng quan

(quân sự) thiếu tá (lục quân), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi), chuyên đề (của một sinh viên), người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó), lớn (hơn), nhiều (hơn), trọn

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 業 (nghiệp) + 學 (học) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh viên chuyên ngành

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Major

Từ liên quan

Gần nghĩa

专业人士 · 专业人才 · 专业教育 · 学生身分 · 学生运动 · 专业上 · 专业书 · 专业化