專業學生

chuyên nghiệp học sanh

Hán Việt: chuyên nghiệp học sanh

Tổng quan

(quân sự) thiếu tá (lục quân), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi), chuyên đề (của một sinh viên), người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó), lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu, anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường), (âm nhạc) trưởng, đến tuổi trưởng thành, (thuộc) chuyên đề (của một sinh viên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyên về (một môn gì), chọ…

Cấu tạo: (chuyên) + (nghiệp) + (học) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) thiếu tá (lục quân), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi), chuyên đề (của một sinh viên), người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó), lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu, anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường), (âm…