專家
chuyên gia
Hán Việt: chuyên gia · Pinyin: zhuān jiā
Tổng quan
chuyên gia | chuyên viên
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên gia | chuyên viên
- Cihui chuyên gia chuyên gia ☆Người hiểu biết rành rẽ về riêng một nghành hoạt động nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精於某種學識或技術的人。《清史稿.卷四八○.儒林傳.序》:「孫詒讓之於周禮,陳奐之於詩,皆專家孤學也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在学术﹑技艺等方面有专门研究或特长的人; 指学术上的某一家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指在学术﹑技艺等方面有专门研究或特长的人。 2.指学术上的某一家。
Eng
- CC-CEDICT expert; specialist
- Cihui expert; specialist