大家

dà jiā đại gia

Hán Việt: đại gia · Pinyin: dà jiā

Tổng quan

mọi người | gia đình có ảnh hưởng | đại gia hà quyền quý — Bậc học giả nổi tiếng. đại gia đại gia ☆Nhà quyền quý — Bậc học giả nổi tiếng.

Cấu tạo: (đại) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi người | gia đình có ảnh hưởng | đại gia hà quyền quý — Bậc học giả nổi tiếng. đại gia đại gia ☆Nhà quyền quý — Bậc học giả nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對女子的尊稱。如漢曹世叔之妻班昭稱為「曹大家」。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻》:「帝數召入宮,令皇后諸貴人師事焉,號曰『大家』。每有貢獻異物,輒詔大家作賦頌。」_x000D_ 2.稱謂。婦人自稱丈夫的母親或外人稱婦人丈夫的母親。《晉書.卷九六.列女列傳.孟昶妻周氏》:「君父母在堂,欲建非常之謀,豈婦人所諫!事之不成,當於奚官中奉養大家,義無歸志也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世家望族。《左傳.昭公五年》:「箕襄、邢帶、叔禽、叔椒、子羽,皆大家也。」漢.桓寬《鹽鐵論.復古》:「往者,豪強大家得管山海之利。」 2.著名的專家。如:「唐宋八大家」。《明史.卷二○五.唐順之傳》:「為古文,洸洋紆折有大家風。」 3.眾人。《紅樓夢》第八回:「又釅釅的沏上茶來,大家吃了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著名的专家:书法~|~手笔;世家望族:~闺秀。

Eng

  • CC-CEDICT everyone|influential family|great expert
  • Cihui everyone; influential family; great expert

ja

  • JMdict landlord|landlady
  • JMdict master|expert|authority|leading figure|mansion
  • JMdict rich family|distinguished family

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专家 · 人人 · 众人 · 大众 · 大师 · 我们