專有的

chuyên hữu đích

Hán Việt: chuyên hữu đích

Tổng quan

loại trừ, riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền, độc nhất, (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm thuộc chủ, người có quyền sở hữu, có tài sản, có của, (thuộc) quyền sở hữu, giữ làm tài sản riêng; giữ độc quyền (bán, sản xuất...), quyền sở hữu, giới chủ, tầng lớp chủ

Cấu tạo: (chuyên) + (hữu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại trừ, riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền, độc nhất, (dùng như phó từ) trừ, không kể, không gồm thuộc chủ, người có quyền sở hữu, có tài sản, có của, (thuộc) quyền sở hữu, giữ làm tài sản riêng; giữ độc quyền (bán, sản xuất...), quyền sở hữu…