專橫
chuyên hoành
Hán Việt: chuyên hoành · Pinyin: zhuān hèng
Tổng quan
hách dịch | độc đoán
Nghĩa
Việt
- Cihui hách dịch | độc đoán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨斷橫行,任意妄為。《三國演義》第二○回:「議郎趙彥憤操專橫,上疏劾操不奉帝旨、擅收大臣之罪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专断强横。
- Tân Hoa Tự Điển 1.专断强横。
Eng
- CC-CEDICT imperious|peremptory
- Cihui imperious; peremptory