跋扈

bá hù bạt hỗ

Hán Việt: bạt hỗ · Pinyin: bá hù

Tổng quan

hách dịch | hống hách gang bướng, không chịu nghe ai, tự ý làm. bạt hỗ bạt hỗ ☆Ngang bướng, không chịu nghe ai, tự ý làm.

Cấu tạo: (bạt) + (hỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hách dịch | hống hách gang bướng, không chịu nghe ai, tự ý làm. bạt hỗ bạt hỗ ☆Ngang bướng, không chịu nghe ai, tự ý làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人態度傲慢無禮,舉動粗暴強橫。如:「軍閥囂張跋扈,百姓苦不堪言!」《三國演義》第二二回:「操遂承資跋扈,恣行凶忒,割剝元元,殘賢害善。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专横暴戾,欺上压下:飞扬~|他做事一向非常~。

Eng

  • CC-CEDICT domineering|bossy
  • Cihui domineering; bossy

ja

  • JMdict rampancy|prevalence|domination

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专横 · 嚣张 · 猖獗 · 骄横