專科學校

zhuān kē xué xiào chuyên khoa học giáo

Hán Việt: chuyên khoa học giáo · Pinyin: zhuān kē xué xiào

Tổng quan

trường chuyên nghiệp | trường cao đẳng đào tạo chuyên môn | bách khoa

Cấu tạo: (chuyên) + (khoa) + (học) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường chuyên nghiệp | trường cao đẳng đào tạo chuyên môn | bách khoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以教授應用科學與技術,養成實用專業人才為宗旨所設立的學校。招收初級中學、高級中學或職業學校畢業生,分五年制、三年制及二年制三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实施专业教育的学校,修业年限一般为二至三年。如农业专科学校、师范专科学校、医学专科学校等。

Eng

  • CC-CEDICT specialized school|college for professional training|polytechnic
  • Cihui specialized school; college for professional training; polytechnic