專職

zhuān zhí chuyên chức

Hán Việt: chuyên chức · Pinyin: zhuān zhí

Tổng quan

nhiệm vụ đặc biệt | được giao nhiệm vụ toàn thời gian

Cấu tạo: (chuyên) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ đặc biệt | được giao nhiệm vụ toàn thời gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門擔任的職務。如:「他的專職是記者,另外還在學校兼課。」《清史稿.卷三七九.列傳.陶澍》:「屢請復鹽政專職,皆不許,澍益感奮,力排眾議,毅然持之,卒獲成效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由专人担任的职务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由专人担任的职务。

Eng

  • CC-CEDICT special duty|assigned full time to a task
  • Cihui special duty; assigned full time to a task

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兼职