兼職

jiān zhí kiêm chức

Hán Việt: kiêm chức · Pinyin: jiān zhí

Tổng quan

làm nhiều công việc cùng lúc | công việc kiêm nhiệm | làm thêm

Cấu tạo: (kiêm) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhiều công việc cùng lúc | công việc kiêm nhiệm | làm thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在本職外,兼任其他職務。《梁書.卷三三.王僧孺傳》:「尋以公事降為雲騎將軍,兼職如故,頃之即真。」 2.兼差性的職務,相對於專職而言。如:「他想找一份兼職,以增加收入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在本职之外兼任其他职务身兼数职ㄧ~教师。

Eng

  • CC-CEDICT to hold concurrent posts|concurrent job|moonlighting
  • Cihui to hold concurrent posts; concurrent job; moonlighting

ja

  • JMdict holding another position|serving concurrently as|concurrent position

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

专职 · 本职