世交

shì jiāothế giao

Hán Việt: thế giao · Pinyin: shì jiāo

Tổng quan

mấy đời thân nhau; thế giao. ông Chu là bạn thân mấy đời của tôi. 王家跟李家是世交. gia đình họ Vương và họ Lí thân nhau mấy đời.; quan hệ nhiều đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

上代就有交情的人或人家:朱先生是我的老~, 王家跟李家是~; 两代以上的交谊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

世代彼此有交誼往來。《儒林外史》第四六回:「愚兄老拙株守,兩家至戚世交,只和老弟氣味還投合的來。」《紅樓夢》第四八回:「況且那張德輝,又是個年高有德的,咱們和他世交,我同他去,怎麼得有舛錯!」也稱為「世好」、「世誼」。

Cấu tạo: 世 (thế) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn của gia đình (lâu năm)
  • Tần suất từ bạn của gia đình (lâu năm); 1. mấy đời thân nhau; thế giao. ông Chu là bạn thân mấy đời của tôi. 王家跟李家是世交. gia đình họ Vương và họ Lí thân nhau mấy đời. 2. quan hệ nhiều đời; mấy đời thân nhau; quan hệ nhiều đời; đời chơi với nhau
  • Biên soạn 世交 shìjiāo n. family friendship spanning generations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世代彼此有交誼往來。《儒林外史》第四六回:「愚兄老拙株守,兩家至戚世交,只和老弟氣味還投合的來。」《紅樓夢》第四八回:「況且那張德輝,又是個年高有德的,咱們和他世交,我同他去,怎麼得有舛錯!」也稱為「世好」、「世誼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上代就有交情的人或人家:朱先生是我的老~, 王家跟李家是~; 两代以上的交谊。

Eng

  • Cihui (long time) friend of the family
  • Tần suất từ 世交 shìjiāo n. family friendship spanning generations , wǒmen shì ∼ le. We're old friends. M:²wèi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

世仇