世仇

shì chóu thế cừu

Hán Việt: thế cừu · Pinyin: shì chóu

Tổng quan

mối thù hận

Cấu tạo: (thế) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối thù hận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歷代有仇恨的人或家族。亦指世代結下的仇恨。《紅樓夢》第五七回:「憑你兩家隔著海,隔著國,有世仇的,也終久有機會作了夫婦。」也作「世讎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.与世为仇;不入时。 2.同"世雠"。

Eng

  • CC-CEDICT feud
  • Cihui feud

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

世交