世俗地

thế tục địa

Hán Việt: thế tục địa

Tổng quan

xem carnal (thuộc ngữ) ngoại đạo, trần tục, xúc phạm; làm ô uế, tục tựu, thiếu tôn kính; báng bổ (thần thánh) thô tục; một cách thiếu thẩm Mỹ, một cách không tế nhị, một cách chướng tai gai mắt, thường, thông tục, một cách tầm thường, một cách phổ biến

Cấu tạo: (thế) + (tục) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem carnal (thuộc ngữ) ngoại đạo, trần tục, xúc phạm; làm ô uế, tục tựu, thiếu tôn kính; báng bổ (thần thánh) thô tục; một cách thiếu thẩm Mỹ, một cách không tế nhị, một cách chướng tai gai mắt, thường, thông tục, một cách tầm thường, một cách phổ biến