世俗的
thế tục đích
Hán Việt: thế tục đích
Tổng quan
(thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục báng bổ (thần thánh), ngoại đạo, trần tục, coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh), làm ô uế (vật thiêng liêng) trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục (thuộc) thời gian, (thuộc) trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian, (giải phẫu) (thuộc) thái dương, xương thái dương trên thế gian, (thuộc) thế gian, trần tục,…
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục báng bổ (thần thánh), ngoại đạo, trần tục, coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh), làm ô uế (vật thiêng liêng) trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo sĩ thế tục (thuộc) thời gian, (thuộc) trần tục, (thuộc)…
ja
- JMdict worldly|secular