世外的

thế ngoại đích

Hán Việt: thế ngoại đích

Tổng quan

ở trên mặt trăng, ở xa quá mặt trăng, ở trên trời, không có ở trần gian này ở trên mặt trăng, ở xa quá mặt trăng, ở trên trời, không có ở trần gian này

Cấu tạo: (thế) + (ngoại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trên mặt trăng, ở xa quá mặt trăng, ở trên trời, không có ở trần gian này ở trên mặt trăng, ở xa quá mặt trăng, ở trên trời, không có ở trần gian này