世尊
thế tôn
Hán Việt: thế tôn · Pinyin: shì zūn
Tổng quan
thế tôn; Thích Ca (cách gọi của Phật Giáo)
1.佛陀的尊称。
佛陀的尊號之一。意為世間及出世間共同尊重的人。《金剛般若波羅蜜經》:「須菩提白佛言:『世尊!頗有眾生得聞如是言說、章句生實信不?』」《西遊記》第二四回:「若是相近雷音不遠路,我們好整肅端嚴見世尊。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THẾ TÔN Phật giáo ngữ. Danh hiệu của Phật Thích-ca-mâu-ni, ý nói ngài là bậc được thế gian rất tôn kính. Thích-ca-mâu-ni trong CĐTĐL q. 1 ghi: 爾時世尊至拘尸那城,告諸大眾: ‘吾今背痛,欲入涅槃。’ Khi ấy Thế Tôn đến thành Câu-thi-na, bảo đại chúng: Ta nay đau lưng, muốn vào niết bàn.; Đấng Thế Tôn , Bậc Tôn Kính của Thế Gian (Phật); thế tôn; Thích Ca (cách gọi của Phật Giáo); Thích Ca
- Biên soạn 世尊 hìzūn n. <Budd.> Revered One of the World (Buddha)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛陀的尊號之一。意為世間及出世間共同尊重的人。《金剛般若波羅蜜經》:「須菩提白佛言:『世尊!頗有眾生得聞如是言說、章句生實信不?』」《西遊記》第二四回:「若是相近雷音不遠路,我們好整肅端嚴見世尊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛陀的尊称。
Eng
- JMdict World-Honored One (honorific name for Gautama Buddha)
- Cihui World Honored One; Revered One of the World (Buddha)
- Tần suất từ 世尊 hìzūn n. <Budd.> Revered One of the World (Buddha)
Đức
- Handedict Weltverehrter: Buddha (Eig, Rel)
ja
- JMdict 世尊(せそん)
other
- Nguồn khác Danh hiệu của Phật Thích-ca-mâu-ni, ý nói ngài là bậc được thế gian rất tôn kính
- Nguồn khác Thích-ca-mâu-ni trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 1 ghi: 爾時世尊至拘尸那城,告諸大眾: ‘吾今背痛,欲入涅槃。’ Khi ấy Thế Tôn đến thành Câu-thi-na, bảo đại chúng: Ta nay đau lưng, muốn vào niết bàn