世故

shì gù thế cố

Hán Việt: thế cố · Pinyin: shì gù

Tổng quan

sự đời | lão luyện | thạo đời iệc thay đổi trong đời. Sự đời. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Ngoảng lại vất vơ mây thế cố«. thế cố thế cố ☆Việc thay đổi trong đời. Sự đời. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Ngoảng lại vất vơ mây thế cố«.

Cấu tạo: (thế) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đời | lão luyện | thạo đời iệc thay đổi trong đời. Sự đời. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Ngoảng lại vất vơ mây thế cố«. thế cố thế cố ☆Việc thay đổi trong đời. Sự đời. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Ngoảng lại vất vơ mây thế cố«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指世間一切的事務。《列子.楊朱》:「衛端木叔者,子貢之世也。藉其先貲,家累萬金。不治世故,放意所好。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「機務纏其心,世故繁慮。」 2.熟習世俗人情習慣,待人處事圓通周到。《官場現形記》第六回:「其實有人孝敬他老人家,他的為人又極世故,一定必須要領人家情。」《文明小史》第三九回:「再者,世故熟悉,做得成事業,講得來平權,再沒有悍妒等類的性情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处世经验:人情~|老于~。

Eng

  • CC-CEDICT the ways of the world
  • CC-CEDICT sophisticated|worldly-wise
  • Cihui the ways of the world

ja

  • JMdict worldly affairs

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天真