世界性
thế giới tính
Hán Việt: thế giới tính · Pinyin: shì jiè xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與全球人類相互關連的特性、本質。如:「紅十字會是一個世界性的組織,專為貧窮疾苦的人提供適時的援助。」
Eng
- Cihui 世界性 hìjièxìng attr. global; international
ja
- JMdict universality