世界語

shì jiè yǔ thế giới ngữ

Hán Việt: thế giới ngữ · Pinyin: shì jiè yǔ

Tổng quan

Quốc tế ngữ Esperanto quốc tế ngữ; Éx-pê-ran-tô; Esperanto (một loại ngôn ngữ có ý định dùng cho tất cả các quốc gia trên thế giới.)。指1887年波蘭人柴門霍夫(Ludwig Lazarus Zamenhof)創造的國際輔助語,語法比較簡單。

Cấu tạo: (thế) + (giới) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quốc tế ngữ Esperanto quốc tế ngữ; Éx-pê-ran-tô; Esperanto (một loại ngôn ngữ có ý định dùng cho tất cả các quốc gia trên thế giới.)。指1887年波蘭人柴門霍夫(Ludwig Lazarus Zamenhof)創造的國際輔助語,語法比較簡單。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世界通用的一種語言,為西元一八八七年波蘭人柴門霍夫(Lazarus Ludwig Zemenhof)所創,稱為Esperanto,本意為有希望之人。以印歐語系為基礎,凡字母二十八,元音五,文法及發音均極單純。也稱為「愛世語」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以印欧语系的语言为基础的国际辅助语。语法简单,便于学习,有利国际交往。方案较多,今所通行的世界语为1887年波兰柴门霍夫所创。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以印欧语系的语言为基础的国际辅助语。语法简单,便于学习,有利国际交往。方案较多,今所通行的世界语为1887年波兰柴门霍夫所创。

Eng

  • CC-CEDICT Esperanto
  • Cihui Esperanto

ja

  • JMdict international language|world language|global lingua franca|constructed international auxiliary language (e.g. Esperanto)