世间天

thế gian thiên

Hán Việt: thế gian thiên

Tổng quan

thế gian thiên (術語)四種天之一。世間之國王,雖居人世,而受享天福,故名之為世間天。涅槃經二十二曰:「世間天者,如諸國王。」☸

Cấu tạo: (thế) + (gian) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế gian thiên (術語)四種天之一。世間之國王,雖居人世,而受享天福,故名之為世間天。涅槃經二十二曰:「世間天者,如諸國王。」☸