世間的
thế gian đích
Hán Việt: thế gian đích
Tổng quan
trên thế gian, (thuộc) thế gian, trần tục, vật chất, (như) worldly,minded, có tính thời lưu, (thuộc) thời đại
Nghĩa
Việt
- Cihui trên thế gian, (thuộc) thế gian, trần tục, vật chất, (như) worldly,minded, có tính thời lưu, (thuộc) thời đại
ja
- JMdict public (attention, recognition, etc.)|social (standing, acceptance, etc.)|worldly (fame, desires, etc.)