丘成桐

qiū chéng tóng khâu thành đồng

Hán Việt: khâu thành đồng · Pinyin: qiū chéng tóng

Tổng quan

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Cấu tạo: (khâu) + (thành) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数学家。生于广东汕头。香港中文大学毕业,美国伯克利加利福尼亚大学博士。普林斯顿高级研究所终身教授。中科院外籍院士。1976年解决微分几何中的卡拉比猜想”。1978-1979年,与舍恩一起证明了广义相对论中的正质量猜想。在拓扑学等方面也有创见。1982年获菲尔兹奖,为获得该奖的第一个华人。

Eng

  • CC-CEDICT Shing-Tung Yau (1949-), Chinese-American mathematician, Fields medalist in 1982
  • Cihui Shing-Tung Yau (1949-), Chinese-American mathematician, Fields medalist in 1982