丘逢甲

qiū féng jiǎ khâu phùng giáp

Hán Việt: khâu phùng giáp · Pinyin: qiū féng jiǎ

Tổng quan

Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Cấu tạo: (khâu) + (phùng) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1864~1912)別字仙根,筆名倉海。清己丑進士,曾主講於臺衡、羅山、崇文等書院。清廷割讓臺灣時,倡議獨立,組臺灣民主國抗日,失敗後,返回廣東。民國成立,任臨時參議院議員,病逝於家鄉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗人。字仙根,号蛰庵、仲阏,别号南武山人、仓海君,台湾苗栗人。光绪年间进士。官工部主事◇回台湾讲学。甲午战争后反对清廷割让台湾,率兵抗击登台日军。失败后到广东,参加同盟会反清活动。民国成立后赴南京,为参议院议员。诗富于爱国激情。有《岭云海日楼诗钞》。

Eng

  • CC-CEDICT Qiu Fengjia or Ch'iu Feng-chia (1864-1912), Taiwanese Hakkanese poet
  • Cihui Qiu Fengjia or Ch'iu Feng-chia (1864-1912), Taiwanese Hakkanese poet