業餘

yè yú nghiệp dư

Hán Việt: nghiệp dư · Pinyin: yè yú

Tổng quan

vào thời gian rảnh | ngoài giờ làm việc | nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

Cấu tạo: (nghiệp) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào thời gian rảnh | ngoài giờ làm việc | nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作完畢後空閒的時間。如:「在週末業餘時,你都安排些什麼活動?」 2.非職業性的。如業餘運動員、業餘攝影家。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本业之外,工作之余; 非专业的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本业之外,工作之余。 2.非专业的。

Eng

  • CC-CEDICT in one's spare time|outside working hours|amateur (historian etc)
  • Cihui in one's spare time; outside working hours; amateur (historian etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

专业