專業
chuyên nghiệp
Hán Việt: chuyên nghiệp · Pinyin: zhuān yè
Tổng quan
chuyên môn | lĩnh vực chuyên ngành | ngành học chính (ở đại học) | ngành | LT:門|门,個|个 | chuyên nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên môn | lĩnh vực chuyên ngành | ngành học chính (ở đại học) | ngành | LT:門|门,個|个 | chuyên nghiệp
- Cihui chuyên nghiệp chuyên nghiệp ☆Nghề riêng biệt. Riêng theo một nghề.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主要研究某種學業或從事某種事業。《後漢書.卷九.孝獻帝紀》:「今耆儒年踰六十,去離本土,營求糧資,不得專業。」北齊.顏之推《顏氏家訓.雜藝》:「算術亦是六藝要事,自古儒士論天道,定律歷者,皆學通之。然可以兼明,不可以專業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高等学校或中等专业学校根据社会专业分工的需要设立的学业类别。中国高等学型中等专业学校,根据国家建设需要和学校性质设置各种专业。各专业都有独立的教学计划,以实现专业的培养目标和要求。
Eng
- CC-CEDICT specialty|specialized field|main field of study (at university)|major|CL:門|门[men2],個|个[ge4]|professional
- Cihui specialty; specialized field; main field of study (at university); major; CL:門|门,個|个; professional