業務量
nghiệp vụ lượng
Hán Việt: nghiệp vụ lượng · Pinyin: yè wù liàng
Tổng quan
cặp (giấy tờ, hồ sơ), danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng), (nghĩa bóng) chức vị bộ trưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui cặp (giấy tờ, hồ sơ), danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng), (nghĩa bóng) chức vị bộ trưởng