业报身

nghiệp báo thân

Hán Việt: nghiệp báo thân

Tổng quan

nghiệp báo thân (術語)華嚴宗之所談,十身之一。菩薩為濟度眾生如眾生現業因所感之身者。見佛身條。☸

Cấu tạo: (nghiệp) + (báo) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp báo thân (術語)華嚴宗之所談,十身之一。菩薩為濟度眾生如眾生現業因所感之身者。見佛身條。☸