業荒於嬉
nghiệp hoang vu hi
Hán Việt: nghiệp hoang vu hi · Pinyin: yè huāng yú xī
Tổng quan
bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荒:荒废。贪恋玩耍就会荒废学业
Eng
- CC-CEDICT to be distracted from one's work and fail to achieve results (idiom)
- Cihui to be distracted from one's work and fail to achieve results (idiom)