丛生的

tùng sanh đích

Hán Việt: tùng sanh đích

Tổng quan

(thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm (thực vật học) tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm thành bụi, thành chùm, có nhiều chùm, có nhiều bụi; rậm rạp

Cấu tạo: 叢 (tùng) + 生 (sanh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mọc bụi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cespitose

Từ liên quan

Gần nghĩa

丛生 · 丛生植物 · 生的 · 生的米突