丛集
tùng tập
Hán Việt: tùng tập · Pinyin: cóng jí
Tổng quan
Tập; dồn lại; tụ lại; cất đống; chồng chất; tích luỹ. trăm niềm cảm xúc dồn lại. 諸事叢集. nhiều việc dồn lại.; tuyển tập; bộ sưu tập
聚合集中在一起万山丛┘, 丛集了名家名篇。
1.匯集、聚集。如:「百感叢集,慨嘆萬千。」《文選.嵇康.琴賦》:「叢集累積,奐衍於其側。」 2.匯編群書或文章而成的套書。如中華文史叢集。
Nghĩa
Việt
- Cihui tụ tập lại
- Cihui chất đống
- Cihui tụ họp
- Cihui (sách) bộ sưu tập
- Cihui series
- Tần suất từ tụ lại; cất đống; chồng chất; tích luỹ; tuyển tập; bộ sưu tập
- Biên soạn 叢集 cóngjí v. 1. crowd together; pile up 2. well up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.匯集、聚集。如:「百感叢集,慨嘆萬千。」《文選.嵇康.琴賦》:「叢集累積,奐衍於其側。」 2.匯編群書或文章而成的套書。如中華文史叢集。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚合集中在一起万山丛┘, 丛集了名家名篇。
Eng
- Cihui 叢集 cóngjí v. 1. crowd together; pile up 2. well up
- Tần suất từ 叢集 cóngjí v. 1. crowd together; pile up 2. well up