蝟集
vị tập
Hán Việt: vị tập · Pinyin: wèi jí
Tổng quan
tua tủa như lông nhím
Nghĩa
Việt
- Cihui tua tủa như lông nhím
- Cihui tua tủa như lông nhím (ví với việc quá nhiều)。 比喻事情繁多,象刺蝟的硬刺那樣聚在一起。 諸事蝟集 trăm việc bộn bề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如刺蝟毛般聚集。比喻繁多而叢雜。《紅樓夢》第七○回:「因又年近歲逼,諸務蝟集不算外,又有林之孝開了一個人名單子來。」
Eng
- Cihui 蝟集 wèijí v. <wr.> 1. teem 2. be crowded
ja
- JMdict swarm|throng|flock together