東北

dōng běi đông bắc

Hán Việt: đông bắc · Pinyin: dōng běi

Tổng quan

Đông Bắc Trung Quốc | Mãn Châu | đông bắc

Cấu tạo: (đông) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đông Bắc Trung Quốc | Mãn Châu | đông bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.方位名。介於東與北之間的方位。如:「東北風」。 2.大陸東北地區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东和北之间的方向风向~; (dōngběi)指我国东北地区,包括辽宁、吉林、黑龙江三省以及内蒙古自治区的东部。
  • Tân Hoa Tự Điển ①东和北之间的方向风向~。②(dōngběi)指我国东北地区,包括辽宁、吉林、黑龙江三省以及内蒙古自治区的东部。

Eng

  • CC-CEDICT Northeast China; Manchuria
  • CC-CEDICT northeast
  • Cihui Northeast China; Manchuria

ja

  • JMdict north-east|Tōhoku (northernmost six prefectures of Honshu)|Tohoku

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

西南