西南

xī nántây nam

Hán Việt: tây nam · Pinyin: xī nán

Tổng quan

tây nam (hướng).; Tây Nam (chỉ vùng Tây Nam, Trung Quốc, bao gồm Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu, Tây Tạng...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一般指四川、贵州、云南三省和西藏自治区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

方位名。介於西方與南方之間的方位。南朝宋.鮑照〈翫月城西門解中詩〉:「始見西南樓,纖纖如玉鉤。」唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「支離東北風塵際,飄泊西南天地間。」

Cấu tạo: 西 (tây) + 南 (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tây nam
  • Biên soạn 西南 xīnán p.w. 1. southwest 2. Southwest China; the Southwest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方位名。介於西方與南方之間的方位。南朝宋.鮑照〈翫月城西門解中詩〉:「始見西南樓,纖纖如玉鉤。」唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「支離東北風塵際,飄泊西南天地間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指四川、贵州、云南三省和西藏自治区。

Eng

  • JMdict south-west
  • Cihui southwest

Đức

  • Handedict Xihuan (chin. Dialekt) (Eig, Sprachw)

ja

  • JMdict 西南(せいなん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

东北