东土祖师

đông thổ tổ sư

Hán Việt: đông thổ tổ sư

Tổng quan

ĐÔNG ĐỘ TỔ SƯ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho 6 đời tổ sư của thiền tông Trung Hoa. Đó là: Sơ tổ Bồ-đề-đạt-ma. Nhị tổ Huệ Khả. Tam tổ Tăng Xán. Tứ tổ Đạo Tín. Ngũ tổ Hoằng Nhẫn. Lục tổ Huệ Năng.

Cấu tạo: (đông) + (thổ) + (tổ) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÔNG ĐỘ TỔ SƯ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho 6 đời tổ sư của thiền tông Trung Hoa. Đó là: Sơ tổ Bồ-đề-đạt-ma. Nhị tổ Huệ Khả. Tam tổ Tăng Xán. Tứ tổ Đạo Tín. Ngũ tổ Hoằng Nhẫn. Lục tổ Huệ Năng.