東堂策

dōng táng cè đông đường sách

Hán Việt: đông đường sách · Pinyin: dōng táng cè

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (đường) + (sách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书·挚虞传》"武帝诏曰'省诸贤良答策,虽所言殊涂,皆明于王义,有益政道……'诏诸贤良方正直言,会东堂策问。"后因以"东堂策"指策试。亦指所对的策文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书·挚虞传》"武帝诏曰'省诸贤良答策,虽所言殊涂,皆明于王义,有益政道……'诏诸贤良方正直言,会东堂策问。"后因以"东堂策"指策试。亦指所对的策文。